Dây thép
Các sản phẩm thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế quan trọng (EN, ASTM, JIS, GB) để đáp ứng nhu cầu chuyên nghiệp trên toàn thế giới.
| Tên sản phẩm | Mác thép chính |
| Dây thép cacbon cán nóng | Q195-Q235, SL2, 20#-80# |
| Dây hàn, dây thép, thanh thép | H08A, ER70S-6 |
| Dây thép cán nóng dùng cho sản xuất sợi thép | SWRH72B-SWRH82B |
| Dây thép cán nóng dùng cho công nghệ dập nguội | ML08Al-ML15Al, SWRCH6A-SWRCH35A, ML20MnTiB, SWRCH35K-SWRCH45K, 40Cr, ML40Cr, 10B21-10B33 |
| Dây thép tròn dùng để làm xích hàn | 15Mn3, 20Mn2 |
| Dây thép mạ kẽm | Q195, Q235, 77B, 82B, SAE1006, SAE1008 |
| Thép dùng cho dụng cụ cầm tay | 50BV30 |
| Thép lò xo | 65Mn, 60Si2Mn |
| Thép bánh răng | 20CrMnTi, 30CrMnTi, 20CrMoH, 8620H, 16MnCr5 |
| Thép thanh cán nóng dùng cho bê tông dự ứng lực | 30MnSi, 30Si2Mn |
| Dây thép kết cấu hợp kim | 40Cr, B7, 35CrMoA, 42CrMoA, SCM435, SCM440, 4140 |
| Thép không cần ủ | XM08BA, XM10BA, XM06BA |
| Thép không tôi và ram | 45MnVS, 38MnVS6 |
| Dòng Sắt Nguyên Chất | DL01, M6; CH1T |

Tấm thép có độ dày trung bình và dày
Thép cuộn cán nóng
Cuộn thép cán nguội
Cuộn thép mạ màu
Thanh thép
Dây thép
Thép hình và ống 

