Thép hình và ống
Các sản phẩm thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế quan trọng (EN, ASTM, JIS, GB) để đáp ứng nhu cầu chuyên nghiệp trên toàn thế giới.
| Loại | Tên sản phẩm | Mác thép chính |
| Dầm chữ H cán nóng | Thép kết cấu cacbon | Q235B, Q235C |
| Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao | Q355B, Q355C, Q355D, Q390B, Q390C, Q390D, Q420B, Q420C, Q460C | |
| Thép dùng cho kết cấu xây dựng | Q345GJC, Q345GJD, Q345GJE, Q390GJC, Q390GJD, Q390GJE | |
| Thép kết cấu cho cầu | Q345qC, Q345qD, Q345qE, Q420qD, Q420qE | |
| Cọc thép tấm | Cọc thép tấm cán nóng U/Z | Q355B, SY295, SY390, S320GP, S355G, PKW420 |
| Cọc thép tấm định hình nguội | Q235B, Q355B | |
| Dầm chữ I Thép góc Thép hình chữ U Thép tấm | Thép kết cấu cacbon | Q235B |
| Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao | Q355B, Q355C, Q355D | |
| Thanh góc tàu, dạng phẳng hình bóng đèn | CCSA, CCSB, AH32, AH36, DH32, DH36, KRA, KRB, BVA, BVB, ABA, ABB | |
| Ống hàn Ống vuông và ống chữ nhật | Ống thép kết cấu cacbon | Q235B |
| Ống thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao | Q355B, Q355C, Q355D, Q420B, Q420C | |
| Ống liền mạch | Ống kết cấu tổng quát | 20#, 27SiMn, SAE1020, S20C |
| Ống thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao | Q355B, Q355C, Q355D | |
| Ống dẫn chất lỏng | ASTM A106A, ASTM A106B, ASTM A53A, ASTM A53B | |
| Ống hàn xoắn ốc | Ống thép kết cấu cacbon | Q235B, Q235C |
| Ống thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao | Q355B, Q355C, Q355D, Q420B, Q420C | |
| Ống thép dùng cho hệ thống truyền tải dầu khí. | X42, X46, X52, X56, X60, X65, X70, X80M, L245, L290, L360, L415, L450, S290, S360, S415, S450, P265TR1, X42-B, X46-B, X52-B, L355, X56MO, X65MO, X46MS, X52MS, X65MS |

Tấm thép có độ dày trung bình và dày
Thép cuộn cán nóng
Cuộn thép cán nguội
Cuộn thép mạ màu
Thanh thép
Dây thép
Thép hình và ống 

