Thanh thép
Các sản phẩm thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế quan trọng (EN, ASTM, JIS, GB) để đáp ứng nhu cầu chuyên nghiệp trên toàn thế giới.
| Tên sản phẩm | Mác thép chính |
| Thép kết cấu cacbon | Q235 |
| Thép kết cấu cacbon chất lượng cao | 20#-60#, S20C-S60C, SAE1020-SAE1060 |
| Thép kết cấu hợp kim | Q355, 20Cr-45Cr, 40CrB, 30CrMoA, 35CrMoA, 42CrMoA, B7, 4140, 40Mn, 40Mn2, 40MnB, 35MnBH, 20Mn2, 20CrMnTi, 30CrMnTi, 20MnTiB |
| Thép kết cấu đảm bảo khả năng tôi cứng | 20CrMoH, 20CrMnTiH, 20CrMnTiH2, 20CrMnTiH6, 8620H, 16MnCr5 |
| Rèn thép răng gầu | 30CrMnSiTi, 30Cr2MnSi, 30CrMnSiMo |
| Thép dùng cho phôi ống | 20, S20C, SAE1020, 37Mn5, GCr15 |
| Thép không tôi và ram | F45MnVS, 38MnVS6 |
| Thép lò xo | 65Mn, 60Si2MnA, SUP9 |
| Dòng Sắt Nguyên Chất | YT01-YT03 |

Tấm thép có độ dày trung bình và dày
Thép cuộn cán nóng
Cuộn thép cán nguội
Cuộn thép mạ màu
Thanh thép
Dây thép
Thép hình và ống 


