Tấm thép có độ dày trung bình và dày
Các sản phẩm thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế quan trọng (EN, ASTM, JIS, GB) để đáp ứng nhu cầu chuyên nghiệp trên toàn thế giới.
| Tên sản phẩm | Mác thép chính |
| Thép kết cấu cacbon | Q235A/B, SS400, S235JR-S355J2, A36, GB/T3274 JIS G3101 EN10025.2-4 ASTM |
| Thép hợp kim thấp cường độ cao | Q355, Q390, Q420, Q690-Q1100,SS490 ,SS540 ,SM520B,S355JR/J0/J2/K2, S355N, S355NL, S500Q ,S550Q, S690Q ,A572Gr42/50/55/60,A573Gr58/65/70,GB/T1591 ,GB/T16270 ,JIS3106, EN10025 ,ASTM |
| Thép chống mài mòn | NM300-600, NM450SP, Mn13,GB/T24186 |
| Thép chống chịu thời tiết và ăn mòn | Q295GNH, Q355GNH ,S355J2WP,Q235NH, Q355NH, Q550NH Q345qNH-Q550qNH, LGNS 09CrCuSb, GB/T4171, EN10025.5, GB/T714 |
| Thép dùng trong đóng tàu và kỹ thuật ngoài khơi | A/B/D/E,AH32/DH32/EH32/AH36/EH36/FH36/FH40,AH420/DH420-FH690, S355G, S420G, S460G, GB/T712, EN10025 |
| Thép ống | GrB, P265TR1, X42, X46, X52, X56, X60, X65, X70, X80, L245, L290, L360, L415, L450, PI 5L GB/T21237 |
| Thép cầu và xây dựng | Q345q-Q500q,Q235GJ-Q690GJ-Z15\Z25\Z35,GB/T5313, GB/T714, GB/T19879 |
| Thép dùng cho thiết bị chịu áp lực | Q245R, Q345R, Q370R, 15CoMoR, 16MnDR, 15MnNiDR, 07MnNiVDR, 5Ni-9Ni, 15CrMo, 12Cr1MoV, SA387Gr11-2 GB/T713 |
| Thép khuôn | 35, 45, 55, S55C, LG45C, 45Mn, 65Mn, 40Cr, 42CrMo, P20, 1.2311, 1.2738, NAK80,GB/T711 |
| Thép năng lượng gió | SS355JR/J0/J2/K2, S355N, S355NL, S355ML, Q345FT, Q690FT, GB/T28410, GB/T5313, EN10025 |

Tấm thép có độ dày trung bình và dày
Thép cuộn cán nóng
Cuộn thép cán nguội
Cuộn thép mạ màu
Thanh thép
Dây thép
Thép hình và ống 

